hướng dẫn áp dụng các nghiệp vụ kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp

    hướng dẫn áp dụng các nghiệp vụ kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp
  • Giá bán:
    325,000 VNĐ
    Số trang:
    425

hướng dẫn áp dụng các nghiệp vụ kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp

hướng dẫn áp dụng các nghiệp vụ kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp năm 2013

nhằm mục đích hỗ trợ công tác kế toán tài chính tại các cơ quan đơn vị sự nghiệp nxb tài chính phát hành cuốn sách hướng dẫn áp dụng các nghiệp vụ kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp năm 2013. cuốn sách hướng dẫn áp dụng các nghiệp vụ kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp năm 2013 sẽ giúp những người quan tâm đến công tác kế toán nghiên cứu vận dụng

mục lục cuốn sách hướng dẫn áp dụng các nghiệp vụ kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp năm 2013
hướng dẫn áp dụng các nghiệp vụ kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp năm 2013
PHẦN THỨ NHẤT. CHỈ DẪN CHUNG VỀ THU CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, Tự CHỦ VỀ TÀI CHÍNH, CHI TIÊU NỘI BỘ
I. CHỈ DẪN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1. Nguyên tắc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và quan hệ giữa ngân sách các
cấp
2. Nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương
3. Nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương
4. Điều kiện chi ngân sách nhà nước
5. Nguồn thu của ngân sách trung ương
6. Nguồn thu của ngân sách địa phương
7. Quy định về việc huy động sự đóng góp của tổ chức, cá nhân vào nguồn thu
8. Sử dụng ngân sách địa phương
9. Trường hợp tạm cấp kinh phí, ngân sách cấp trên bổ sung để hỗ trợ ngân sách
cấp dưới,
10. Cơ quạn được tổ chức thu ngân sách nhà nước
11. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thu ngân sách nhà nước
12. Quy định về việc nộp các khoản thu NSNN
13. Quy trình chi ngân sách
14. Các khoản chi được thực hiện
15. Trách nhiệm của các đơn vị sử dụng ngân sách, Thủ trưởng cơ quan Kho bạc
Nhà nước và Cơ quan tài chính trong việc quản lý, sử dụng ngân sách và tài sản của NN
16. Trường hợp có sự thay đổi về thu, chi trong quá trình chấp hành ngân sách nhà
nước
17. Quỹ ngân sách nhà nước
18. Nguyên tắc cân đối ngân sách nhà nước….
19. Bội chi ngân sách nhà nước được bù đắp…
20. Nguyên tắc cân đối ngân sách địa phương.
21. Quy định sử dụng và phân bố quỹ dự trữ tài chính
22. Kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã
hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp
II. CHỈ DẪN VỀ QUYỀN Tự CHỦ, Tự CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ TÀI CHÍNH, CHI TIÊU NỘI BỘ
23. Cơ quan đơn vị được thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm vẽ tài chính
24. Mục tiêu thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm
25. Nguyên tắc thực hiện quyển tự chủ, tự chịu trách nhiệm
26. Quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính tại các đơn vị sự nghiệp
27. Mức tự bảo đảm chi phí hoạt động thường xuyên của đơn vị sự nghiệp
28. Nhu cầu huy động vốn và vay vốn tín dụng của đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm
chi phí hoạt động
29. Viêc quản lý tài sản nhà nước của đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm chi phí hoạt
động
30. Hoạt động liên doanh, liên kết của đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm chi phí hoạt
động
31. Tài khoản giao dịch của đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm chi phí hoạt động
32. Xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm chi phí hoạt
động
33. Nguồn tài chính của đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm chi phí hoạt động
34. Kinh phí do ngân sách nhà nước cấp cho đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm chi phí
hoạt động
35. Nguồn thu từ sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm chi phí hoạt động
36. Nguồn thu khác của đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm chi phí hoạt động
37. Các khoản chi thường xuyên của đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm chi phí hoạt
động

38. Các khoản chị không thường xuyên của đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm chi phí
hoạt động
39. Quy định về tự chủ các khoản thu, mức thu đối với đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm
chi phí hoạt động
40. Quy định tự chủ về sử dụng nguồn tài chinh đối với đơn vị sự nghiệp tự bảo
đảm chi phí hoạt động
41. Quy định tự chủ về chế độ tiền lương, tiền công đối với đơn vị sự nghiệp tự bảo
đảm chi phí hoạt động
42. Thu nhập tăng thêm đối với đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm chi phí hoạt động
43. Quy định về sử dụng phần chênh lệch thu chi tại đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm
chi phí hoạt động
44. Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, dự phòng, khen thưởng, phúc lợi của đơn
vị sự nghiệp tự bảo đảm chi phí hoạt động
45. Việc tạm chi trước thu nhập tăng thêm của đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm chi phí
hoạt động
46. Nguồn tài chỉnh của đơn vị sự nghiệp do NSNN bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt
động
47. Nguồn kinh phí được NSNN cấp, đối với đơn vị sự nghiệp do ngân sách nhà
nước bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động
48. Nguồn thu sự nghiệp, đối với đơn vị sự nghiệp do NSNN bảo đảm toàn bộ chi
phí hoạt động
49. Các khoản chi thường xuyên đối với đơn vị sự nghiệp do NSNN bảo đảm toàn
bộ chi phí hoạt động
50. Các khoản chi không thường xuyên đối với đơn vị sự nghiệp do NSNN bảo đảm
toàn bộ chi phí hoạt động
51. Quy định về các khoản thu, mức thu (đối với đơn vị có nguồn thu thấp) đơn vị
sự nghiệp do NSNN bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động
52. Tự chủ về sử dụng nguồn tài chính đối với đơn vị sự nghiệp do NSNN bảo đảm
toàn bộ chi phí hoạt động
53. Chế độ tiền lương, tiền công đối với đơn vị sự nghiệp do NSNN bảo đảm toàn
bộ chi phí hoạt động
54. Thu nhập tăng thêm đối với đơn vị sự nghiệp do NSNN bảo đảm toàn bộ chi
phí hoạt động
55. Sử dụng kinh phí tiết kiệm được đối với đơn vị sự nghiệp do NSNN bảo đảm
toàn bộ chi phí hoạt động
56. Tạm ứng chi trước thu nhập tăng thêm, đối với đơn vị sự nghiệp do NSNN bảo
đảm toàn bộ chi phí hoạt động
57. Lập dự toán thu, chi ngân sách nhà nước của các đơn vị sự nghiệp
58. Lập dự toán thu, chi ngân sách nhà nước của các cơ quan quản lý cấp trên đơn
vị sự nghiệp
59. Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước của các đơn vị sự nghiệp
60. Thực hiện dự toán thu, chi của các đơn vị sự nghiệp
61. Hạch toán kế toán, quyết toán của các đơn vị sự nghiệp
62. Kiểm tra, kiểm soát hoạt động thu, chi của các đơn vị sự nghiệp
63. Quy định phân loại đơn vị sự nghiệp và mức ngân sách nhà nước bảo đảm hoạt
động thường xuyên năm đầu ổn định
64. Chế độ báo cáo hàng năm đối với đơn vị sự nghiệp thực hiện chế độ tự chủ, tự
chịu trách nhiệm
PHẦN THỨ HAI. CHỈ DẪN VE CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG QUỸ
I. QUỸ HỖ TRỢ NÔNG DÂN
1. Nguyên tắc quản lý tài chính đối với các quỹ hỗ trợ nông dân thuộc hệ thống
hội nông dân Việt Nam
2. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ Hỗ trợ nông dân
3. Sử dụng vốn đối với các Quỹ hỗ trợ nông dân
4. Thu phí đối với các Quỹ hỗ trợ nông dân
5. Đầu tư, mua sắm tài sản của Quỹ
6. Trích lập quỹ dự phòng rủi ro và xử lý rủi ro
7. Thu nhập của Quỹ Hỗ trợ nông dân
8. Chi phí của Quỹ Hỗ trợ nông dân
9. Phân phối chênh lệch thu chi của Quỹ Hỗ trợ nông dân
10. Mục đích sử dụng các quỹ
11. Chế độ kế toán đối với các Quỹ hỗ trợ nông dân thuộc hệ thống hội nông dân
Việt Nam
12. Kiểm toán, kiểm tra tài chính đối với các Quỹ hỗ trợ nông
13. Lập kế hoạch tài chính năm đối với các Quỹ hỗ trợ nông dân
II. QUỸ THI ĐUA KHEN THƯỞNG
14. Nguyên tắc quản lý, sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng
15. Nguồn và mức trích Quỹ thi đua, khen thưởng của các Bộ, cơ quan ngang Bộ,
cơ quan thuộc Chính phủ, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước, Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà nước và các đơn vị dự toán trực thuộc
16. Nguồn và mức trích Quỹ thi đua, khen thưởng của cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã…
17. Nguồn và mức trích Quỹ thi đua, khen thưởng của tổ chức chính trị, ủy ban
Trung ương Mặt trận Tổ quốc các cấp và tổ chức chính trị – xã hội
18. Nguồn và mức trích Quỹ thi đua, khen thưởng đối với các đơn vị sự nghiệp
công lập
19. Nội dung chi thi đua, khen thưởng
20. Mức chi thi đua, khen thưởng
21. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí chi thi đua, khen thưởng
PHẦN THỨ BA. CHỈ DẪN QUẢN LÝ, sử DỤNG NGUồN KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, KINH PHÍ sự NGHIỆP
I. CHỈ DẪN LẬP Dự TOÁN, HẠCH TOÁN, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
/. QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM THựC HIỆN NHIỆM VỤ CHUYÊN MÔN THUỘC CÔNG TÁC BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC…
1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện nhiệm vụ chuyên môn
thuộc công tác bảo vệ bí mật nhà nước
2. Nội dung chi phục vụ nhiệm vụ chuyên môn công tác bảo vệ bí mật nhà nước
3. Mức chi ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện nhiệm vụ chuyên môn thuộc
công tác bảo vệ bí mật nhà nước
4. Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách
nhà nước bảo đảm thực hiện nhiệm vụ chuyên môn cho công tác bảo vệ bí mật nhà nước
II. CẤP, QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC PHỤC vụ LỄ QUỐC TANG, LỄ
TANG CẤP NHÀ NƯỚC, LỄ TANG CẤP CAO
5. Nội dung chi và mức chi đối với Lễ Quốc tang
6. Nội dung chi và mức chi đối với Lễ tang cấp Nhà nước
7. Nội dung chi và mức chi đối với Lễ tang cấp cao
8. Cấp phát và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước phục vụ lễ tang
III. HƯỚNG DẪN MỨC CHI TẠO LẬP THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA CÁC cơ QUAN,
ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGẮN SÁCH NHÀ NƯỚC
9. Nội dung chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của
các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước..
10. Mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các
cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước
11. Quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí
II. CHỈ DẪN CHI QUẢN LÝ, sử DỤNG KINH PHÍ CÁC CHƯƠNG
TRÌNH ĐẦU Tư, PHÁT TRIỂN, BẢO VỆ RỪNG
12. Kinh phí hoạt động của Ban quản lý rừng đặc dụng
13. Kinh phí quản lý bảo vệ rừng đặc dụng
14. Kinh phí hỗ trợ phát triển cộrig đồng dân cư vùng đệm các khu rừng đặc dụng
15. Nguồn kinh phí hoạt động bộ máy quản lý rừng đặc dụng; kinh phí quản lý rừng
đặc dụng; kinh phí hỗ trợ phát triển cộng đồng vùng đệm các khu rừng đặc dụng
16. Nguyên tắc lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước..
17. Mẩu biên bản hội nghị thôn
18. Mầu kế hoạch, dự toán kinh phí hỗ trợ
19. Diện tích khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng tự nhiên
20. Quy định khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng tự nhiên
21. Mức khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh tự nhiên
22. Nguồn kinh phí khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng tự nhiên
23. Quy định thống kê rừng, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng
24. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Văn phòng Ban Chỉ đạo Nhà nước về
Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020
25. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai
đoạn 2011 – 2020 cấp tỉnh
26. Quy định lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước kinh phí sự nghiệp
thực hiện bảo vệ và phát triển rừng
27. Kinh phí hoạt động của cơ quan kiểm lâm các cấp
28. Thanh toán chi phí cho các tổ chức, cá nhân được huy động người, phương tiện
để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái phép, phòng cháy, chữa cháy rừng
29. Mức chi bồi dưỡng cho người được huy động (trừ chủ rừng) để ngăn chặn tình
trạng chặt phá rừng trái phép, phòng cháy, chữa cháy rừng
III. CHỈ DẪN VỀ CẤP PHÁT, QUYẾT TOÁN NGUỒN VỐN NSNN, VỐN Sự NGHIỆP, VỐN ODA
I. VỀ CHẾ ĐỘ VÀ BIẾU MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THựC HIỆN KẾ HOẠCH
VỐN DẦU Tư XẢY DỰNG cơ BẢN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ
30. Chê’ độ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ
ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu Chính phủ
31. Quy định cơ quan tổng hợp báo cáo và thời gian báo cáo
32. Quy định nội dung thuyết minh báo cáo
33. Nội dung lập Biểu mẫu báo cáo
34. Chế độ báo cáo và hình thức báo cáo
35. Trách nhiệm của các cơ quan trong quá trình thực hiện
II. ĐẨU Tư VỐN NHÀ NƯỚC VẢO DOANH NGHIỆP VÀ QUẢN LÝ TÀI CHỈNH
DỐI VÔI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN DIỂU LỆ
36. Nguyên tắc đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp
37. Hình thức đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp
38. Điều kiện đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp
39. Thẩm quyền quyết định đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp
40. Quyền, trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với
phần vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác
41. Quyển, trách nhiệm của Người đại diện
42. Thu lợi nhuận, cổ tức được chia
43. Mục đích chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
44. Nguyên tắc chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
45. Phương thức chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
46. Thẩm quyền quyết định chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp…
47. Thu tiền chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
48. Vốn điều lệ của doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
49. Huy động vốn của doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
50. Đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định của doanh nghiệp do nhà nước
nắm giữ 100% vốn điểu lệ
51. Khấu hao tài sản cố định doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ…
52. Cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ
53. Thanh lý, nhượng bán tài sản cố định doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ
100% vốn điểu lệ
54. Quản lý hàng hóa tồn kho doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều
lệ
55. Quản lý các khoản nợ phải thu của doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ
56. Quản lý các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ
57. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
58. Kiểm kê tài sản của doanh nghiệp
59. Đánh giá lại tài sản của doanh nghiệp
60. Quy định về việc đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp
61. Chuyển nhượng các khoản đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp
62. Quyền, trách nhiệm của doanh nghiệp đầu tư vốn vào doanh nghiệp khác
63. Quyền quyết định tăng, giảm vốn của doanh nghiệp đầu tư tại doanh nghiệp khác
64. Thu hồi vốn đầu tư từ doanh nghiệp khác
65. Quy định về việc bảo toàn vốn
66. Xác định doanh thu và thu nhập khác của doanh nghiệp của doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
67. Xác định chi phí kinh doanh của doanh nghiệp
68. Biện pháp quản lý chi phí doanh nghiệp
69. Phân phối thu nhập của doanh nghiệp
70. Mục đích sử dụng các quỹ của doanh nghiệp
71. Kế hoạch tài chính của doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điểu lệ
72. Báo cáo tài chính và các báo cáo khác
III. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN Hỗ TRỢ PHÁT TRIEN CHÍNH THứC (ODA)
VÀ NGUỒN VỐN VAY ưu ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ
73. Các hình thức cung cấp ODA và vốn vay Ưu đãi
74. Các phương thức cung cấp ODA và vốn vay Ưu đãi
75. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng vốn ODA và vốn vay Ưu đãi
76. Lĩnh vực ƯU tiên sử dụng ODA và vốn vay ƯU đãi
77. Quy trình vận động, quản lý và sử dụng ODA và vốn vay ưu đãi
78. Khu vực tư nhân tiếp cận vốn ODA và vốn vay ưu đãi
79. Cơ chế tài chính trong nước đối với việc sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi
80. Cơ sở vận động ODA và vốn vay ưu đãi
81. Trách nhiệm vận động ODA và vốn vay Ưu đãi
82. Xây dựng và phê duyệt Danh mục tài trợ
83. Thẩm quyền phê duyệt Danh mục tài trợ
84. Các chương trình, dự án khu vực
85. Đề cương chương trinh, dự án và Đề cương khoản viện trợ phi dự án
86. Các hoạt động thực hiện trước
87. Nội dung Quyết định phê duyệt Danh mục tài trợ
88. Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định phê duyệt Danh mục tài trợ
89. Nhiệm vụ của cơ quan chủ quản trong việc chuẩn bị, thẩm định và phê duyệt
văn kiện chương trình, dự án
90. Nhiệm vụ của chủ dự án trong việc chuẩn bị, thẩm định và phê duyệt văn kiện
chương trình, dự án
91. Nội dung vãn kiện chương trình, dự án
92. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án
93. Thẩm quyển phê duyệt văn kiện chương trình, dự án
94. Thẩm định vãn kiện chương trình, dự án
95. Hồ sơ thẩm định văn kiện chương trình, dự án
96. Thời hạn thẩm định và phê duyệt vãn kiện chương trình, dự án
97. Cơ sở để xuất, ký kết điều ước quốc tế về ODA và vốn vay Ưu đãi
98. Nhiệm vụ và quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ về ký kết điều ước quốc tế
về ODA và vốn vay ưu đãi
99. Cơ quan để xuất ký kết điểu ước quốc tế về ODA và vốn vay Ưu đãi
100. Trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế về ODA và vốn vay ưu đãi
101. Trình tự, thủ tục ủy quyển đàm phán, ký các điều ước quốc tế cụ thể về ODA
và vốn vay Ưu đãi với cùng một nhà tài trợ
102. Hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ về việc đàm phán, ký, phê duyệt điều ước
quốc tế vể ODA và vốn vay ưu đãi
103. Hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, trình Chủ tịch nước phê chuẩn điểu
ước quốc tế về ODA và vốn vay ưu đãi
104. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế về ODA và vốn vay ƯU đãi
105. Các hình thức quản lý chương trình, dự án
106. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan chủ quản trong quản lý thực hiện các
chương trình, dự án
107. Nhiệm vụ và quyền hạn của chủ dự án trong quản lý thực hiện các chương
trình, dự án
108. Nhiệm vụ và quyền hạn Ban quản lý dự án
109. Thuê tư vấn quản lý dự án
110. Các trường hợp không thành lập Ban quản iý dự án
111. vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án
112. Vốn ứng trước để thực hiện chương trình, dự án
113. Thuế và phí đối với các chương trình, dự án
114. Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
115. Đấu thầu để thực hiện chương trình, dự án
116. Quản lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, kiểm toán, quyết toán
117. Xử lý tranh chấp hợp đồng
118. Giám sát chương trình, dự án
119. Đánh giá chương trình, dự án
120. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản trong công tác giám sát và đánh giá
121. Trách nhiệm của chủ dự án trong công tác giám sát và đánh giá
122. Trách nhiệm của Ban quản lý dự án trong công tác theo dõi và đánh giá
123. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong công tác giám sát và đánh giá…
124. Chế độ báo cáo tình hình tiếp nhận và sử dụng vốn ODA và vốn vay Ưu đãi
125. Chi phí giám sát và đánh giá việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng ODA và vốn
vay Ưu đãi
126. Phương pháp tính yếu tố không hoàn lại của khoản vay
127. Đề cương chương trình, dự án
128. Đề cương khoản viện trợ phi dự án
129. Nội dung văn kiện dự án đầu tư (báo cáo nghiên cứu khả thi)
130. Nội dung văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật
131. Nội dung văn kiện chương trình
132. Nội dung văn kiện chương trình, dự án õ
IV. HẠCH TOÁN NGẦN SÁCH NHÀ NƯỚC ÁP DỤNG CHO CÁC KHOẢN VIỆN
TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI DO BỘ Y TẾ QUẢN LÝ
133. Viện trợ không hoàn lại do Bộ Y tế quản lý
134. Nguyên tắc hạch toán ngân sách nhà nước áp dụng cho các khoản viện trợ
không hoàn lại do Bộ Y tế quản lý
135. Quy định xây dựng kế hoạch tài chính hàng năm
136. Quy định dự toán chi hoạt động hàng năm
137. Hạch toán ngân sách nhà nước đối với các khoản viện trợ bằng tiền theo hình thức hỗ trợ trực tiếp vào ngân sách nhà nước hoặc hỗ trợ theo ngành, lĩnh vực ..
138. Hạch toán ngân sách nhà nước đối với các khoản viện trợ bằng tiền do các
chương trình, dự án thuộc Bộ Y tế trực tiếp quản lý
139. Hạch toán ngân sách nhà nước đối với viện trợ bằng hàng hóa, vật tư, thiết bị…
140. Hạch toán ngân sách nhà nước đối với viện trợ bằng hiện vật sử dụng cho
công trình xây dựng cơ bản theo hình thức viện trợ “Chìa khóa trao tay”.
141. Điều chỉnh hạch toán ngân sách nhà nước
142. Chế độ báo cáo việc hạch toán ngân sách nhà nước áp dụng cho các khoản
viện trợ không hoàn lại do bộ Y tế quản lý
143. Mẫu kế hoạch tài chính năm
144. Mẫu Dự toán cho hoạt động dự án viện trợ
145. Mấu Thông báo số liệu ghi thu ghi chi tạm ứng quý, năm
146. Mẫu Bảng kê thanh toán tạm ứng vốn viện trợ bằng tiền
147. Mẫu Thông báo số liệu ghi thu ghi chi hoàn ứng quý, năm
V. QUẢN LÝ NGUỒN VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ
148. Nguyên tắc quản lý vốn trái phiếu Chính phủ
149. Cơ quan kiểm soát, thanh toán vốn trái phiếu Chính phủ
150. Điều kiện và nguyên tắc giao chi tiết kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ hàng
năm cho các dự án
151. Tổ chức thực hiện việc giao và thẩm tra giao chi tiết kể hoạch vốn trái phiếu
Chính phủ hàng năm của các Bộ và ủy ban nhân dân cấp tỉnh
152. Thanh toán vốn trái phiếu Chính phủ
153. Quản lý, thanh toán và thu hồi vốn trái phiếu Chính phủ ứng trước kế hoạch
năm sau
154. Chuyển vốn, hạch toán vốn trái phiếu Chính phủ
155. Huy động và quản lý các nguổn vốn huy động ngoài nguồn vốn trái phiếu
Chính phủ
156. Báo cáo thanh toán và quyết toán nguồn vốn trái phiếu Chính phủ; quyết toán
vốn đầu tư dự án hoàn thành sử dụng nguổn vốn trái phiếu Chính phủ
157. Chế độ báo cáo về nguồn vốn trái phiếu chính phủ
158. Chế độ kiểm tra
159. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan có liên quan đến việc sử dụng
nguồn vốn trái phiếu Chính phủ
IV. CHỈ DẪN CHI QUẢN LÝ, sử DỤNG KINH PHÍ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
I. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI
TRƯỜNG NÔNG THÔN
160. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí chương trình mục tiêu Quốc gia nước
sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012-2015
161. Nội dung chi và mức chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp
162. Nội dung chi và mức chi từ nguồn vốn đầu tư phát triển
163. Quy định về việc lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước
II. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
164. Nội dung và mức chi chung thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia giáo
dục và đào tạo giai đoạn 2012 – 2015
165. Nội dung và mức chi đặc thù của các dự án thực hiện chương trình mục tiêu
Quốc gia giáo dục và đào tạo giai đoạn 2012 – 2015 ;
166. Quy định về việc lập, phân bổ dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí Chương
trinh mục tiêu Quốc gia giáo dục và đào tạo giai đoạn 2012 – 2015 :
167. Chế độ báo cáo thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia giáo dục và đào tạo
giai đoạn 2012 – 2015 !
168. Kiểm tra, giám sát, đánh giá và kiểm toán chương trình mục tiêu Quốc gia
giáo dục và đào tạo i
III. CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ ỨNG PHÓ VỚI BIẾN Đổl KHÍ HẬU -
169. Nguyên tắc quản lý nguồn vốn chương trình hỗ trợ ứng phó với biến đổi khí
hậu !
170. Nguồn vốn chương trình hỗ trợ ứng phó với biến đổi khí hậu :
171. Cơ cấu vốn thực hiện dự án thuộc Chương trình SP-RCC :
172. Lập, thẩm định, phê duyệt danh mục dự án thuộc Chương trình SP-RCC :
173. Xây dựng và phân bổ kế hoạch, quản lý sử dụng và quyết toán vốn Chương
trình SP-RCC !
174. Báo cáo, kiểm tra và kiểm toán nguồn vốn chương trình hỗ trợ ứng phó với
biến đổi khí hậu
IV. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA DẦN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA
ĐÌNH ’
175. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia dân sô’ và kế hoạch
hóa gia đình giai đoạn 2012-2015
176. Nội dung và mức chi chung của Chương trình mục tiêu quốc gia dân số và kế
hoạch hóa gia đình
177. Nội dung và mức chi đặc thù của từng dự án chương trình mục tiêu quốc gia
dân số và kế hoạch hóa gia đình
178. Quy định việc lập, phân bổ dự toán, quản lý và quyết toán chương trình mục
tiêu quốc gia dân số và kế hoạch hóa gia đình
V. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA ĐƯA THÔNG TIN VỀ cơ SỞ MIỄN
NÚI, VÙNG SÁU, VÙNG XA, BIẾN GIỚI, HẢI ĐẢO
179. Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở
180. Nguồn vốn thực hiện Chương trình
181. Phạm vi địa bàn thực hiện Chương trình
182. Nội dung thực hiện Chương trình
183. Nội dung và mức chi thực hiện Dự án 1
184. Nội dung và mức chi thực hiện dự án 2
185. Nội dung và mức chi thực hiện dự án 3
186. Chi quản lý, giám sát, đánh giá Chương trình
187. Quản lý và quyết toán kinh phí Chương trinh
188. Tổ chức thực hiện Chương trình
VI. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VIỆC LÀM VÀ DẠY NGHỀ
189. Nguồn kinh phí thực hiện chương trình
190. Nội dung và mức chi chung
191. Nội dung và mức chi đặc thù của từng dự án
192. Quy định lập, phân bổ dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán
VII. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỂN VỮNG
193. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền
vững giai đoạn 2012-2015
194. Nội dung và mức chi của Dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo bền vững
195. Nội dung và mức chi của Dự án Hỗ trợ nâng cao năng lực giảm nghèo, truyền
thông và giám sát đánh giá thực hiện Chương trình
196. Quy định lập, chấp hành và quyết toán kinh phí chương trình mục tiêu quốc
gia giảm nghèo
VIII. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỆ SINH AN TOÀN THựC PHẨM
197. Kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia vệ sinh an toàn thực phẩm
giai đoạn 2012 – 2015
198. Nội dung và mức chi chung của Chương trình, Đề án mục tiêu quốc gia vệ
sinh an toàn thực phẩm
199. Nội dung và mức chi đặc thù của từng dự án mục tiêu quốc gia vệ sinh an
toàn thực phẩm
200. Lập, phân bổ dự toán, quản lý và quyết toán Chương trình mục tiêu quốc gia
vệ sinh an toàn thực phẩm
IX. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VẾ VĂN HÓA
201. Nguồn kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia về văn hóa giai
đoạn 2012-2015
202. Nội dung chi, tiêu chí, mức phân bổ kinh phí từ NSTVV thực hiện Dự án chống
xuống cấp, tu bổ và tôn tạo di tích
203. Nội dung chi, tiêu chí, mức phân bổ kinh phí từ NSTW thực hiện Dự án sưu
tầm, bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa phi vật thể của các dân tộc Việt Nam
204. Nội dưng chi, tiêu chí, mức phân bổ kinh phí từ NSTW thực hiện Dự án tăng
cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao các huyện miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo
205. Nội dung chi, tiêu chí, mức phân bổ kinh phí từ NSTW thực hiện Dự áfi phát
triển hệ thống cơ sở vui chơi, giải trí cho trẻ em khu vực miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo
206. Nội dung, tiêu chí, mức phân bổ kinh phí từ NSTW thực hiện Dự án đầu tư
phát triển các loại hình nghệ thuật truyền thống
207. Nội dung, tiêu chí, mức phân bổ kinh phí từ ngân sách trung ương thực hiện
Dự án tăng cường năng lực cán bộ văn hóa cơ sở, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình
208. Kinh phí từ ngân sách địa phương và các nguồn lực khác thực hiện chương
trinh mục tiêu Quốc gia về văn hóa
209. Một số mức chi và các văn bản áp dụng
210. Quy định về công tác lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước thực
hiện chương trình mục tiêu Quốc gia về văn hóa
X. ĐỂ ÁN TRỢ GIÚP NGƯỜI KHUYẾT TẬT
211. Nguồn kinh phí thực hiện Đề án trợ giúp người khuyết tật giai đoạn 2012-2020 .
212. Nội dung và mức chi chung của Để án trợ giúp người khuyết tật
213. Nội dung và mức chi đặc thù của một số hoạt động trợ giúp người khuyết tật….
214. Quy định việc lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước cho đề án trọ’
giúp người khuyết tật
V. CHỈ DẪN CHI QUẢN LÝ, sử DỤNG THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN CÁC ĐỀ ÁN, Dự ÁN ĐẦU Tư, CHIÊN LƯỢC PHÁT TRIỂN
I. ĐỂ ÁN XÂY DỰNG ĐỜI SỐNG VĂN HÓA CÔNG NHẰN Ở CÁC KHU CÔNG
NGHIỆP
215. Nguồn kinh phí thực hiện Đề án xây dựng đời sống văn hóa công nhân ở các
khu cồng nghiệp đến năm 2015, định hướng đến năm 2020
216. Nội dung và mức chi từ nguồn NSNc hỗ trợ xây dựng đời sống văn hóa công
nhân ở các khu công nghiệp
217. Nội dung và mức chi từ nguồn kinh phí huy động từ các nguồn lực xã hội, sự
tham gia, đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác
218. Công tác lập, phân bổ dự toán, quản lý và quyết toán cho đề án xây dựng đời
sống văn hóa công nhân ở các khu công nghiệp
II. CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN DẦU Tư QUỐC GIA
219. Nguồn kinh phí thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư Quốc gia
220. Nguyên tắc quản lý chi tiêu chương trình xúc tiến đầu tư Quốc gia
221. Nội dung chi và mức hỗ trợ chương trình xúc tiến đầu tư Quốc gia
222. Định mức chi cho các nội dung của chương trình xúc tiến đầu tư Quốc gia
223. Hoạt động xúc tiến đầu tư của ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý các khu
kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
224. Tổng hợp xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí chương trình xúc tiến đầu tư
Quốc gia
225. Thủ tục tạm ứng và quyết toán kinh phí hỗ trợ chương trình xúc tiến đầu tư
Quốc gia
226. Chứng từ, hổ sơ của đơn vị chủ trì chương trình xúc tiến đầu tư Quốc gia
227. Chuyển nguồn kinh phí chương trình xúc tiến đầu tư Quốc gia
III. CHIẾN LƯỢC SẢN XUẤT SẠCH HƠN TRONG CÔNG NGHIỆP
228. Nội dung chi thực hiện các đề án của Chiến lược sản xuất sạch hơn trong
công nghiệp đến năm 2020
229. Mức chi
230. Quy định việc lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước
231. Công tác báo cáo, thanh tra, kiểm tra
VI. TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN
THEO Cơ CHÊ GIAO VỐN !
232. Các đơn vị sự nghiệp công iập nào được Nhà nước xác định giá trị tài sản để
giao cho đơn vị quản lý theo cơ chế giao vốn cho doanh nghiệp
233. Các đơn vị sự nghiệp công lập không được Nhà nước xác định giá trị tài sản
để giao cho đơn vị quản lý theo cơ chế giao vốn cho doanh nghiệp
234. Trình tự, thủ tục xác định đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện được Nhà
nước xác định giá trị tài sản để giao cho đơn vị quản lý theo co’ chế giao vốn cho doanh nghiệp
235. Thẩm quyển xác định đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện và quyết định
giao tài sản nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính quản lý theo cơ chế giao vốn cho doanh nghiệp
236. Việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước đã giao cho đơn vị sự nghiệp công lập
quản lý theo cơ chế giao vốn cho doanh nghiệp
VII. QUẢN LÝ THU CHI TIỀN MặT TạI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN Vị
237. Quy định quản lý tiền mặt trong nội bộ Kho bạc Nhà nước
238. Nguyên tắc quản lý chi bằng tiền mặt tại KBNN và các đơn vị giao dịch
239. Nguyên tắc quản lý thu bằng tiền mặt tại KBNN và các đơn vị giao dịch
240. Quy định thu tiền mặt tại KBNN
241. Quy định thu tiền mặt tại các đơn vị giao dịch
242. Các khoản chi các đơn vị giao dịch được phép chi bằng tiền mặt
243. Quy định đăng ký rút tiền mặt tại Kho bạc Nhà nước
244. Đối tượng phải thực hiện việc thanh toán, chi trả cá nhân qua tài khoản
245. Nội dung thực hiện chi trả qua tài khoản
246. Lộ trình và quy trình thanh toán, chi trả cá nhân qua tài khoản
247. Phạm vi và quy trình thanh toán bằng hình thức thẻ “tín dụng mua hàng”
248. Trách nhiệm của các đơn vị giao dịch trong việc quản lý và sử dụng tiền mặt….
249. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước trong việc quản lý và sử dụng tiền mặt
PHẦN THỨ Tư. CÁC VẨN BẢN PHÁP QUY MỚI NHẤT VỂ QUẢN LÝ PHÍ, LỆ PHÍ VÀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CÁC ĐƠN VỊ sử DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
I. QUẢN LÝ PHÍ VÀ LỆ PHÍ.
1. THÔNG Tư só 123/2013ЛТ-ВТС NGÀY 28-08-2013 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thủy nội địa
2. THÔNG TƯ SỐ 122/2013ЯТ-ВТС NGÀY 28-08-2013 CỦA BỘ TÀI CHÍNH Quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kịch bản phim, phim, chương trình nghệ thuật biểu diễn; lệ phí cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh sản xuất phim, cấp giấy phép đặt văn phòng đại diện của cơ sở điện ảnh nước ngoài tại Việt Nam
3. THÔNG TƯ SỐ 121/2013ЛТ-ВТС NGÀY 28-08-2013 CỦA BỘ TÀI CHÍNH Quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp và dán nhãn kiểm soát băng, đĩa hình có chương trình; phí thẩm định chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác
4. THÔNG Tưsồ 114/2013ЯТ-ВТС NGÀY 20-08-2013 CỦA BỘ TÀI CHÍNH Quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng linh kiện, xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng
5. THÔNG Tư SỐ 95/2013/TT-BTC NGÀY 17-7-2013 CỦA BỘ TÀI CHÍNH Quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp cho người Việt Nam..
II. QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CÁC ĐƠN VỊ sử DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC ! ’
6. THÔNG Tư LIẾN TỊCH số 119/2013/TTLT-BTC-BNV NGÀY 26-08-2013 CỦA
BỘ TÀI CHINH – BỘ NỘI VỤ Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động thường xuyên của các tổ chức thanh niên xung phong từ ngân sách nhà nước
7. THÔNG TƯ SỐ 117/2013/TT-BTC NGÀY 23-08-2013 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
Hướng dẫn cơ chế tài chính và giải ngân đối với nguồn vốn tín dụng của ngân hàng đầu tư Châu âu cho hai dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP. Hà Nội, đoạn nhổn – ga Hà Nội (tuyến số 3) và dự án xây dựng tuyến tàu điện ngầm số 2 TP. Hồ Chí Minh
8. THÔNG TƯ SỐ 118/2013/TT-BTC ngày 23-08-2013 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính vốn vay ODA của Chính phủ Nhật Bản cho dự án phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ (dự án JICA2)
9. THÔNG TƯ SỐ 13/201ЗЛГ-BLĐTBXH NGÀY 21-08-2013 CỦA BỘ LAO ĐỘNG
- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 73/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ
10. THÔNG Tư SỐ 115/2013/TT-BTC NGÀY 20-08-2013 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
Hướng dẵn bảo hiểm hưu trí và quỹ hưu trí tự nguyện
11. CHỈ THỊ SỐ 03/CT-BTC NGÀY 16-8-2013 CỦA BỘ TÀI CHÍNH về việc phát
động phong trào thi đua nước rút chào mừng kỷ niệm 68 năm ngày thành lập ngành, phấn đấu hoàn thành thắng lợi nhiệm vụ tài chính – ngân sách năm 2013
12. THÔNG Tư SỐ 110/2013/TT-BTC NGÀY 14-8-2013 CỦA BỘ TÀI CHÍNH Quy
định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện nhiệm vụ chuyên môn thuộc công tác bảo vệ bí mật nhà nước
13. THÔNG Tư SỐ 08/2013/TT-BNV NGÀY 31-07-2013 CỦA BỘ NỘI vụ Hướng
dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động
14. THÔNG TƯ SỐ 98/2013/TT-BTC NGÀY 24-07-2013 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
Hướng dẫn việc quản lý, cấp phát, thanh toán, quyết toán nguồn vốn hỗ trợ người có công với cách mạng vể nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở

MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂN

chúng tôi miễn phí vận chuyển cho tất cả các đơn hàng trên 63 tỉnh thành phố trong cả nước

GIAO SÁCH TẬN NHÀ

chúng tôi giao hàng tận nhà cho tất cả các đơn hàng trong cả nước

MIỄN PHÍ HÓA ĐƠN

Chúng tôi cung cấp Hóa đơn VAT cho tất cả các đơn hàng cho dù quý khách mua 1 cuốn vẫn có Hóa đơn